{Khi một người yêu thương người anh em của mình thì anh ta hãy nói cho người đó biết rằng anh ta yêu thương người đó.}
Ông Al-Miqdam bin Ma’di Karib thuật lại lời Nabi ﷺ:
{Khi một người yêu thương người anh em của mình thì anh ta hãy nói cho người đó biết rằng anh ta yêu thương người đó.}
«إِذَا أَحَبَّ الرَّجُلُ أَخَاهُ فَلْيُخْبِرْهُ أَنَّهُ يُحِبُّهُ».
Nabi ﷺ trình bày cho biết về một trong những lý do củng cố mối quan hệ giữa những người có đức tin và lan tỏa tình yêu thương giữa họ, đó là nếu ai đó yêu thương người anh em đồng đạo của mình thì anh ta hãy nói cho người đó biết anh ta yêu thương người đó.
Ân phúc của tình yêu thương chân thành vì Allah, không vì lợi ích thế tục.
Khuyến khích nói với người mình yêu thương vì Allah về tình yêu của mình, để tình yêu thương và sự thân mật tăng lên.
Việc công bố tình yêu thương giữa những người có đức tin sẽ củng cố tình anh em trong đức tin và bảo vệ xã hội khỏi sự tan rã và chia rẽ.
Sunan Abi Dawood (7/ 444) (5124).
Sunan At-Tirmizdi (4/ 199) (2392).
Sunan Kubra của An-Nasa-i (9/ 87) (9963).
Masnad Ahmad (28/ 408) (17171).
Xem thêm (12)
بهجة الناظرين شرح رياض الصالحين.
لسليم الهلالي (1/ 450).
تطريز رياض الصالحين.
لفيصل المبارك (ص258).
رياض الصالحين للنووي.
(ص138) (383).
سلسلة الأحاديث الصحيحة وشيء من فقهها وفوائدها.
للألباني (1/ 777).
فيض القدير شرح الجامع الصغير.
للمناوي (1/ 247).
كنوز رياض الصالحين.
لمجموعة من الباحثين (6/ 279).