عربي - Arabic English Qafár af - Afar Afrikaans - Afrikanns Akan Shqip - Albanian አማርኛ - Amharic Հայերեն - Armenian অসমীয়া - Assamese Azərbaycanca - Azerbaijani Bamanankan - Bambara Bassa Bemba বাংলা - Bengali Bosanski - Bosnian Български - Bulgarian မြန်မာဘာသာ - Burmese Bisaya - Cebuano Cham Нохчий - Chechen chiCheŵa - Chewa 中文 - Chinese Адыгэбзэ - Circassian Hrvatski - Croatian Česky - Czech Dagbani Dansk - Danish فارسی دری - Dari Dendi ދިވެހި ބަސް - Dhivehi Nederlands - Dutch إستوني - Estonian Suomi - Finnish Français - French Fulfulde - Fula ქართული - Georgian Deutsch - German Ελληνικά - Greek ગુજરાતી - Gujrati Kreyòl ayisyen - Haitian Creole Hausa हिन्दी - Hindi Magyar - Hungarian Igbo Indonesia - Indonesian Italiano - Italian 日本語 - Japanese Jóola - Jola ಕನ್ನಡ - Kannada Қазақша - Kazakh ភាសាខ្មែរ - Khmer Kikuyu Ikinyarwanda - Kinyarwanda Ikirundi - Kirundi 한국어 - Korean كوردی سۆرانی - kurdish كوردي kurmancî - Kurmanji Kyrgyz ລາວ - Lao latviešu - Latvian Lingala lietuvių - Lithuanian Luganda Македонски - Macedonian Maguindanaon Malagasy - Malagasy Bahasa Melayu - Malay മലയാളം - Malayalam Mandinka मराठी - Marathi Mõõré - Moore नेपाली - Nepali أنكو - NKo Norwegian ଓଡ଼ିଆ - Odia oromoo - Oromo پښتو - Pashto فارسی - Persian Polski - Polish Portuguese ਪੰਜਾਬੀ - Punjabi Română - Romanian Русский - Russian Српски - Serbian Shona සිංහල - Sinhala Slovenščina - Slovenian Soomaaliga - Somali Soninke Sesotho - Sotho Español - Spanish Kiswahili - Swahili Svenska - Swedish Tagalog Тоҷикӣ - Tajik தமிழ் - Tamil తెలుగు - Telugu ไทย - Thai ትግረኛ - Tigrinya Türkçe - Turkish Ukrainian اردو - Urdu ئۇيغۇرچە - Uyghur Ўзбек - Uzbek Việt Nam - Vietnamese Wolof Yao Yorùbá - Yoruba Zarma زولو - Zulu
839 Hadith
Bách khoa toàn thư Hadith của Nhà Tiên tri
Danh mục
Cấp độ hadith
Được ghi trong
Người thuật
Hiện tất cả người thuật (39)
{Ruqa, Tama-im, và Tiwalah đều là Shirk.}
Sahih (chính xác) Do Abu Dawood, Ibnu Ma-jah và Ahmad ghi.
{Tin vào Tiyarah là Shirk, tin vào Tiyarah là Shirk, tin vào Tiyarah là Shirk - ba lần -} và không ai tranh khỏi sự rủi ro, tuy nhiên Allah Toàn Nắng sẽ xua tan nó bằng cách phó thác cho Ngài.
Sahih (chính xác) Do Abu Dawood, At-Tirmizdi, Ibnu Majah và Ahmad ghi.
Một lần nọ, chúng tôi cùng Thiên Sứ của Allah ﷺ trong một chuyến đi. Trong lúc Người ﷺ đi giải quyết nhu cầu của mình, chúng tôi nhìn thấy một con chim đỏ với hai con chim non. Chúng tôi đã lấy hai con chim non của nó, và khi con chim đỏ bay về thì nó kêu la. Khi ấy, Nabi ﷺ quay lại và nói: "Ai đã làm cho con chim này phải đau buồn vì mất con của nó? Hãy trả con lại cho nó!". Và khi Người ﷺ nhìn thấy một ngôi tổ kiến mà chúng tôi đã đốt, Người nói: “Ai đã đốt cái này?” Chúng tôi nói: Chúng tôi. Người nói: “Không ai được phép trừng phạt bằng lửa ngoại trừ Thượng Đế của Hỏa Ngục.”
Sahih (chính xác) Do Abu Dawood ghi.
Thiên Sứ của Allah ﷺ đã dạy chúng tôi bài Khutbah Hajah: In nal ham da lil lah, nas ta 'i nu hu, wa nas tagh fi ru hu, wa na 'u zdu bi hi min shu ru ri an fu si na, mây yah dil la hu fa la mu dil la lah, wa mây yudh lil fa la ha di da lah, wa ash ha du al la i la ha il lol loh, wa ash ha du an na mu ham ma đan ab du hu wa ro su luh. {Ya ây yu han na sut ta qu rab ba ku mul la zdi kho la co kum min naf sin wa hi dah, wa kho la qo min ha zâu ja ha wa bath tha min hu ma ri ja lan ka thi râu wa ni sa a, wat ta cul lo hal la zdi ta sa a lu na bi hi wal ar ham, in nol lo ha ka na a lây kum ro qi ba} [chương 4 - An-Nisa: 1]. {Ya ây yu hal la zdi na a ma nut ta qul lo ha haq qo tu qo ti hi wa la ta mu tun na il la wa an tum mus li mun.} [chương 3 - Ali 'Imran: 102]. {Ya ây yu hal la zdi na a ma nut ta qul loh, wa qu lu qâu lan sa di da, yus leh la kum a' ma la kum wa yagh fir la kum zdu nu ba kum, wa mây yu ti 'il la ha wa ro su la hu fa cod fa za fâu zan 'a zhi ma.} [chương 33 - Al-Ahzab: 70, 71].
Sahih (chính xác) Abu Dawood, At-Tirmizdi, An-Nasa-i, Ibnu Ma-jah và Ahmad ghi lại